Tuyn bố chung: Blogger Mẹ Nấm - Nguyễn Ngọc Như Quỳnh v tội

 

 

Dn Lm bo

Danh sch chữ k cập nhật ngy 02/11/2016

 

Chng ti, những c nhn, tổ chức x hội dn sự đứng tn dưới đy, khẳng định blogger Mẹ Nấm - Nguyễn Ngọc Như Quỳnh hon ton v tội. Những việc lm của c hon ton hợp php, tất cả đều thể hiện trch nhiệm cng dn v ph hợp với nguyện vọng chung của người dn Việt Nam quan tm đến tương lai đất nước. 

Ngy 10 thng 10 năm 2016, Cng an tỉnh Khnh Ha đ bắt giam blogger Mẹ Nấm, với co buộc "tuyn truyền chống nh nước CHXHCNVN" theo điều 88 Bộ luật hnh sự. Những "chứng cứ" được đăng trn bo Cng an nhn dn về "tội" ny l cc biểu ngữ C cần nước sạch, nước cần minh bạch, Khởi tố Formosa, No Formosa, Formosa Get Out, No to Chinese Expansionism v tập hồ sơChấm dứt nạn cng an giết dn thường với dữ liệu về 31 người chết trong khi bị cng an giam giữ được tổng hợp từ bo ch nh nước. 

Chng ti xc quyết rằng: 

- Khng phải chỉ c một mnh blogger Mẹ Nấm phổ biến, tn pht những biểu ngữ với nội dung tranh đấu bảo vệ mi trường m chng ti, cũng như rất nhiều người Việt Nam khc, cũng đ thể hiện những việc ny trong nhiều thng qua. 

- Việc thng tin tnh trạng người dn bị chết trong đồn cng an l nỗ lực của nhiều người, bao gồm nhiều phng vin bo ch nh nước, nhằm tạo sự quan tm của dư luận, gp phần đấu tranh cải thiện nhn quyền ở Việt Nam. Mẹ Nấm chỉ l một trong rất nhiều người tranh đấu để gp phần chấm dứt tnh trạng tồi tệ ny.  

- Từ nhiều năm qua, hng triệu người Việt Nam đ cng khai by tỏ quan điểm về chủ quyền biển đảo. Đy vừa l quyền vừa l nghĩa vụ cng dn m bất cứ người dn của một quốc gia no cũng được tự do by tỏ lng yu nước v thi độ của mnh khi độc lập chủ quyền quốc gia bị xm phạm. 

- Bảo vệ mi trường, tranh đấu bảo vệ quyền sống của người dn v bảo vệ chủ quyền quốc gia l những việc lm chnh đng v khng thể bị xem l c tội. Những việc lm ny của Mẹ Nấm hon ton hợp php, khng vi phạm php luật. Tuy nhin, Cng an tỉnh Khnh Ha đ coi những việc lm đ của Mẹ Nấm l c tội v bắt giam. Dựa trn nguyn tắc mọi cng dn đều bnh đẳng trước php luật, th tất cả chng ti cũng c thể bị bắt v chng ti cũng đ c những hnh động như Mẹ Nấm. 

Do đ, chng ti đồng k tn dưới đy để xc định cng dư luận trong v ngoi nước, với cộng đồng quốc tế, với chnh phủ cc quốc gia rằng: Blogger Mẹ Nấm - Nguyễn Ngọc Như Quỳnh hon ton v tội; việc bắt giam c l sai tri, đi ngược hiến php nước CHXHCNVN, vi phạm cc quyền phổ qut của cng dn m nh nước Việt Nam đ cam kết tun thủ trong cc điều ước quốc tế. 

Chng ti ku gọi mọi người tranh đấu bảo vệ nhn quyền, bảo vệ mi trường, cc tổ chức quốc tế, chnh phủ cc nước đang c quan hệ ngoại giao với nh nước Việt Nam tiếp tục ln tiếng v yu cầu nh nước Việt Nam phải tn trọng nhn quyền v trả tự do cho blogger Mẹ Nấm. Đặc biệt chng ti ku gọi sự quan tm đến sức khỏe của Mẹ Nấm v quyền được gặp luật sư của c ngay trong giai đoạn đầu của qu trnh điều tra. 

Tự do cho Mẹ Nấm!

 

Đồng k tn: 

1. L Cng Định, Luật sư, T nhn lương tm, Si Gn 

2. Nguyễn Tường Thuỵ, Nh bo, 11 Tổ Quỳnh Ln, X Vĩnh Quỳnh, Thanh Tr, H Nội 

3. Gs Nguyễn Huệ Chi, Ngỏ 35, Kim M Thượng, Ba Đnh, H Nội 

4. Nguyễn Hong Vi, Blogger, 107/22 Phan Văn Năm, P. Ph Thạnh, Q. Tn Ph, Si Gn 

5. Phạm Thanh Nghin, Blogger, T nhn lương tm, 17 Lin Khu Phương Lưu 8, Hải Phng 

6. Bi Minh Quốc, Nh văn, 03 Nguyễn Thượng Hiền, Đ Lạt 

7. Phạm Đnh Trọng, Nh văn, B4-24-05, Nh B, Si Gn 

8. Linh mục Phan Văn Lợi, Huế 

9. Huỳnh Anh T, T nhn lương tm, Si Gn 

10. Nguyn Ngọc, Nh văn, Hội An 

11. Ts. Nguyễn Quang A, 17 ngch 43, ng 640 Nguyễn Văn Cừ, Long Bin, H Nội 

12. Trần Minh Thảo, Nh văn, Bảo Lộc, Lm Đồng 

13. Tiu Dao Bảo Cự, Nh văn tự do, Đ Lạt 

14. Hong Hưng, 84 Trần Ph, Vũng Tu 

15. Nguyễn Thu Hạnh, Blogger, 72 A Nguyễn Trải, Thanh Xun, H Nội 

16. Dương Đại Triều Lm, Blogger, Thn 4 - Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị 

17. Huỳnh Ngọc Chnh, Blogger, 72 A Nguyễn Trải, Thanh Xun, H Nội 

18. Nguyễn Thị Thi Lai, 58 Trần Nhật Duật, Nha Trang 

19. Chu Ngọc Đo, Vĩnh Ph, Thoại Sơn, An Giang 

20. V Văn Tạo, Nh bo, 95/2d Bạch Đằng, Nha Trang, Khnh Ha 

21. Nguyễn Thị Kim Chi, Nghệ sĩ, H Nội 

22. Vũ Linh, cựu giảng vin ĐHBK HN, H Nội 

23. Khổng Hy Thim, Kỹ sư, Cam Lm, Khnh Ha 

24. Linh mục L Ngọc Thanh, DCCT, 38 Kỳ Đồng, Si Gn 

25. Si Gn Bo, Đại diện Linh mục L Ngọc Thanh 

26. H Vn, Lương Ti, Bắc Ninh 

27. Mai Thanh, Thanh Tr, H Nội 

28. Nguyễn Đăng Hưng, Gio sư Danh Dự ĐH Lige, Si Gn 

29. Hong Kim Thuỳ, P. Ba Đnh, Thanh Ho 

30. Trần Văn T, X Đại Lnh, Huyện Vạn Ninh, Khnh Ho 

31. Hong Thị H, H Nội 

32. LM Nguyễn Hữu Lễ, Manurewa, Auckland, New Zealand 

33. Bi T Vũ, 76/3 L Văn Thọ, P.8, Q. G Vấp, Si Gn 

34. Đon Thị Thu Hương, 157 Pasteur, P.6, Q.3, Si Gn 

35. Hồ Huy Khang, Nghệ An 

36. Hong Ngọc Phc, Đ Lạt, Lm Đồng 

37. Hong Văn Vương, 117/4a, Đng Kim, Gia Kiệm, Đồng Nai 

38. Nguyễn Phước Vĩnh Cẩm, 48/15 Tn Kỳ, Si Gn 

39. Nguyễn Thị Ngọc Nữ, 27/02/12 Ng Quyền, Ninh Thuận 

40. Phạm Thị Phương Thuỷ, 404B CMT8, P11, Q3, Si Gn 

41. Phan Văn Phong, 12 Trng Tiền, Hon Kiếm, H Nội 

42. Trương Minh Tam, Nội Rối, Bắc L, L Nhn, H Nam 

43. V Thị Hằng, 488/11/13 Phạm Văn Chiu, P16, Q G Vấp, Si Gn 

44. Nguyễn Thanh Giang, Cố vấn Mạng lưới Nhn quyền VN, San Diego, USA 

45. Vương Tr, 204A QL60 - Ấp 1 - Sơn Đng - Tp Bến Tre 

46. Đặng Nguyễn Hữu Trường, Ho Khương - Ho Vang - Tp Đ Nẵng 

47. Tracy Thu Thao Ha, Ninh Giang - Hải Dương 

48. Trương H Tuyết Sương, 55A An Dương Vương - P8 - Q5 - Si Gn 

49. L Xun Khoa, Nguyn gio sư thỉnh giảng, Đại học Johns Hopkins Hoa Kỳ 

50. Nguyễn Đng Yn, Nghin cứu v giảng dạy Ton học, GS-TSKH, H Nội 

51. Phạm Xun Ym, nh Vật l, Đại học Paris 6, Php 

52. TS Nguyễn B Tng, Mạng Lưới Nhn Quyền Việt Nam, 8971 Colchester Ave

Westminster, CA 92683 - USA

53. Nguyễn Cường, Kinh doanh, Praha, Cộng ho Sec 

54. Phạm Ngọc An, 1168/33/11 Trường Sa, P.13, Ph Nhuận, Si Gn 

55. V Thị Thu, Đức Phổ, Mộ Đức, Quảng Ngi 

56. Hong Ngọc Li, 19 Tản Đ - P. Hương Sơ - Tp Huế 

57. Trần Thế Nghĩa, Khu phố 3 - P.4 - Tp Bến Tre   

58. Vũ Qúc Ngữ, Người Bảo ṿ Nhn quỳn- Defend the Defenders 

59. Đỗ Đăng Giu, Nguyn Gim đốc Nghin cứu CNRS, Đại học Paris Sud, Php 

60. Mai Tuấn Vũ, Si Gn 

61. Vũ Lm Đồng, 13218 W. Citrus Way, Litchfield Park, AZ 85340, USA 

62. Vũ Đạt Phong, Cam Ranh, Khnh Ho 

63. V Ch Đại Dương, 04 Huyền Trn Cng Cha, Bảo Lộc, Lm Đồng 

64. Văn Sĩ Nghị, Tuy Ho, Ph Yn 

65. Trung Kin, Đức Trọng, Lm Đồng 

66. Trần Viết Thanh, 1099/32 Trần Cao Vn, Bu Hm 2, Thống Nhất, Đồng Nai 

67. Trần Thảo, 8250 Park Place, Houston, TX 77017, USA 

68. Trần Song Hảo, 25B Hai B Trưng, Nha Trang, Khnh Ho 

69. Trần Rạng, 30/45 Đon Văn Bơ, P9, Q4, Si Gn 

70. Thiều Thị Tn, 15 An Đng, Si Gn 

71. Trần Long, 4/53, KP6, Tn Hưng Thuận, Q12, Si Gn 

72. Đỗ Thị Thanh Hương, 137/40 L Văn Sỹ, P13, Ph Nhuận, Si Gn 

73. Tạ Hong Trung, 15 Đường 3, P. Long Thạnh Mỹ, Q9, Si Gn 

74. Phan Thị Kim Văn, Santa Ana, California, USA 

75. Bi Thanh Hiếu - blogger Người Bun Gi, Heidebrinker, Str 8, 13357 Berlin, Germany 

76. Phạm Văn Bằng, Q9, Si Gn 

77. Phạm Minh Tuấn, 208/1 đường số 8, P11, G Vấp, Si Gn 

78. Phạm Hương, Ấp 3, Thuận Điền, Giồng Trm, Bến Tre 

79. Phạm Hồng Lun, 248/16 Phạm Ngũ Lo, Si Gn 

80. Nhơn Khoa L, 11771 Shetland Rd, Garden Grove, CA 92840, USA 

81. Nguyễn Minh Đức, 66/2 Quang Trung, G Vấp, Si Gn 

82. Nguyễn Thị Thu, 10/190, An Đ Hội, P. Đằng Giang, Q. Ng Quyền, Hải Phng 

83. Nguyễn Thế Phương, 17/4 Tăng Bạc Hổ, Nha Trang 

84. Nguyễn Thanh Loan, 110/31 đường số 30, P6, G Vấp, Si Gn 

85. Nguyễn Tấn Trung, Cam Ranh, Khnh Ho 

86. Nguyễn Sơn Quyền, H63/13 CMT8, Q10, Si Gn 

87. Nguyễn Hữu Tuấn, X Sng Bằng, Bến Tre, Sc Trăng 

88. Nguyễn Hữu Đon, 266/3 CTT8, P10, Q3, Si Gn 

89. Nguyễn Hiệp Hưng, 1030/17 K4, Tổ 51, L Hồng Phong, Ph Thọ, Bnh Dương 

90. Nguyễn Chuẩn, Bin Ho, Đồng Nai 

91. Ng Trường An, Bnh T, Thng Bnh, Quảng Nam 

92. Nguyễn Quang Duy, Melbourne, c 

93. Mỹ Hằng, Si Gn 

94. Magei Tran, 6920 Haven Hollow, Las Vegas, NV 89130 

95. L Vũ Thanh, 2530 Vườn Li, An Ph Đng, Si Gn 

96. L Vn, Cam Nghĩa, Khnh Ho 

97. L Ngọc Tại, Cam Ranh, Khnh Ho 

98. L Can Trường, 609/3 CMT8, P15, Q10, Si Gn 

99. Khanh Dominique, 10406 El Este, Fountain Valley, CA 92708, USA 

100. Huỳnh Kim Ngn, 406 L Ngọc Khương, Si Gn 

101. Hồng Thanh Dũng, 207/9 Lương Định Của, Nha Trang 

102. Hồ Ngọc An, Ninh Ho, Khnh Ho 

103. Dương Thị Tn, 57/31 Phạm Ngọc Thạch, P6, Q3 Si Gn 

104. Dương Quang Dũng, 75/3A Bi Cng Trừng, Nhị Bnh, Si Gn 

105. Dương Đức Cường, 12145 Yorba, Chino, CA 91762 USA 

106. Đỗ Thị Minh Hạnh, 502/11/44E Huỳnh Tấn Pht, P Bnh Thuận, Q7, Si Gn 

107. Đinh Văn Hải, Ninh Gia, Đức Trọng, Lm Đồng 

108. Đnh Trường Hải, P. Tn Phong, Bin Ho, Đồng Nai 

109. Đinh Mỹ Loan, P. Vạn Thắng, Nha Trang, Khnh Ho 

110. Chu Vĩnh Hải, Nh bo độc lập, B Rịa, Vũng Tu 

111. Bi Nghệ, 7/20 đường C, P13, Q Tn Bnh, Si Gn 

112. Bi Thị Diễm Hằng, Tn Ph, Q9, Si Gn 

113. Cathy Tran, Chadstone, Victoria, c 

114. Đặng Đức Tn, Cam Ranh, Khnh Ho 

115. Đặng Minh Sơn, 42 Trần Thị Tnh, Nha Trang 

116. Đo Hiếu, Nh văn, E 16 khu dn cư Nam Long, Ph Thuận, Q7, Si Gn 

117. Kevin Nguyễn, 31 Bradley, Mill Park, Melbourne, c 

118. Khi Trần, 63 Valley Ave, Lalor, Victoria, c 

119. Bi Văn Trau, Chương Dương, Si Gn 

120. Tina Nguyễn, 109 Conwan, Sunshine, Vic, c 

121. Băng Chu Nguyễn, 136 Dalton, Thomas Town 3074 

122. Nguyễn Tiến Dn, Gio vin nghỉ hưu, 208 Định Cng thượng - Hong Mai - H Nội 

123. Nguyễn Thị Khnh Trm, hưu tr, Si Gn 

124. Phan Đắc Lữ, Nh thơ, 393 - QL13, khu phố 5, P. Hiệp Bnh Phước. Q. Thủ Đức, Si Gn 

125. Hồ Nhật Minh, Tổ 19, Kp 2, Trảng Di, Bin Ho, Đồng Nai 

126. Nguyễn Quốc Trung, 2/25 Điện Cao Thế, Tn Sơn Nh, Tn Ph, Si Gn 

127. Nguyễn Anh Tuấn, 95/45 L Ngn, P12, Tn Bnh, Si Gn 

128. Ts. Bs. Đinh Đức Long, 788/68B Nguyễn Kiệm, P3, Q. G Vấp, Si Gn 

129. Mậu Thị Hướng Thiện, Sng Tr, Hiệp Đức, Quảng Nam 

130. Hồ Xun Thịnh, An Ty, Tn An, Hiệp Đức, Quảng Nam 

131. Nguyễn Tấn Thnh, 76 Hng Vương, Nha Trang 

132. Nguyễn Việt H, B8 Xun Diệu, Tn Bnh, Si Gn 

133. Đỗ Đức Hợp, 766/68/2 CMT8, P5, Tn Bnh, Si Gn 

134. Ung Đnh Đức, Kỹ sư cơ kh, 168/37 Nguyễn Cư Trinh Q1, Si Gn 

135. Nguyễn Trọng Hong, Bc sĩ, Paris, Php 

136. Trần Thanh Vn, Kiến trc sư, H Nội 

137. Phạm Viết Đo, Nh văn 

138. Đỗ Như Điện, San Diego, California, USA 

139. Bs Nguyễn Đan Quế, 104/20 Nguyễn Tri, P3, Q5, Si Gn 

140. Loan Dang, Brisbane, Queensland, Australia 

141. Trần Tiến Đức, nh bo độc lập, đạo diễn truyền hnh v phim ti liệu, H Nội 

142. Nguyễn Hữu Viện, bt hiệu Triệu Lương Dn, Paris, Php 

143. Phạm Thnh, Q1, Si Gn 

144. Phạm Dương Đức Tng, 70 bd du champs du Moulin, 77700 Serrus, France 

145. Nguyễn Trung Lễ, 8405 Wilcrest Dr., Houston, Texas, USA 77072, USA 

146. Cao Xun Quyền, Ph Nhuận, Si Gn 

147. Nguyễn Viết Dũng, Đội 7, x Hậu Thnh, huyện Yn Thnh, tỉnh Nghệ An 

148. Nguyễn Thị Bch Ng, Q3, Si Gn 

149. Nguyễn Kim Tuấn, Tn Ph, Si Gn 

150. Phạm H Nam, Ấp 9, Nam Ct Tin, Tn Ph, Đồng Nai 

151. Nguyễn Anh Việt, Mỹ An, Chợ Mới, An Giang 

152. Nguyễn Trần Phương Thảo, 736 8th Ave., Issaqua, WA 98029 USA 

153. Nguyễn Tiến Hưng, Jakubsk 8, 83106 Bratislava, Slovakia 

154. Phạm Thị Lin, Neuenhirchenev, Str. 25, 49324 Melle, Germany 

155. H Ho Bnh, 672 Via Aires, San Lorenzo, CA 94580, USA 

156. Patrick Trần Qu, 28 BD Victor Schoelcher, Bussy Saint - Georges, 77600 France 

157. Huỳnh Ch Trung, A6/2L5 đường 1A, Ấp 1, X Vĩnh Lộc B, Bnh Chnh, Si Gn 

158. Nguyễn Thăng Long, Nordendstr. 42 80801 Mnchen, Germany 

159. L Văn Kiệt, 61 Rue Du President, 1050 Bruxelles, Belgium 

160. Đinh Nhật Uy, 584, QL62, P6, Tn An, Long An 

161. T Thuỵ Nhung, Puyalupp, WA 98373, USA 

162. Đặng Hoi An, Nghệ An 

163. Vũ Quang Chnh, nh l luận ph bnh điện ảnh, H Nội 

164. Bao Nguyen, San Jose CA, USA 

165. Nguyễn Việt Phong, 120 A5, 8/3 Quỳnh Mai, HBT H Nội 

166. Đặng Hồng Nhật, 41 Đ La Thnh, H Nội 

167. Chu Ngọc Khnh, 86/19/24 Thch Quảng Đức, P5, Ph Nhuận, Si Gn 

168. Đo Trang Loan, 100/38 Tư Đnh, Long Bin, H Nội 

169. Phan Hồ Phước, 12023 Klein Meadow, Houston, TX USA 

170. Bryant Tran, Boston, MA, USA 

171. Hong Ngọc Lễ, Texas, USA 

172. Trần Minh Thnh, 364 Minh Khai, H Nội 

173. Tạ Hong Lm, Dvorakova 27, Cheb, CH Sc 

174. TS Phan Thị Hong Oanh, Giảng vin đại học, Si Gn.

175. Đinh Đức Thịnh, Oregon, USA

176. Trc Thi Sơn, Houston, TX, USA

177. Thang Vu, Floria, USA

178. Trần Đức Thọ, 16 phố Malaya Pirogouskaya, Moscow

179. Nguyễn Nguyn Hải, Ho Minh Lin Chiểu, Đ Nẵng

180. Hồ Quang Huy, Tam Kỳ, Quảng Nam
181. Bi Minh Đức, Thanh Kh, Đ Nẵng
182. Đỗ Trm Anh, Lyon, Php
183. Nguyen Ngoc Hoa, Cabramatta, Australia
184. Đỗ Đnh An, Japan
185. Nguyễn Hồ Nhật Thnh, Ehome 3, Q. Bnh Tn, Si Gn
186. L Văn Thu, 217/82 Bi Đnh Tu, P24, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
187. Trần Quốc Bảo, Lực Lượng Dn Tộc Cứu Nguy Tổ Quốc, Torrance, CA 90504, USA
188. Thanh, Milpitas, CA 95035, USA
189. Phạm Văn Sơn, 268 CMT8, P10, Q3, Si Gn
190. Trương Bảo Vi, G Vấp, Si Gn
191. Nguyễn Tấn Ti, Si Gn

192. Đon Thị Thu Tm, P. Quyết Thắng, Bin Ho, Đồng Nai
193. Phan Thanh Tư, 38 L B Trinh, Hải Chu, Đ Nẵng
194. L Thị Thu Trang, B101 khu Rạch Chiếc, Q9, Si Gn
195. Văn Nguyễn, Melbourne, Australia
196. Trần Ngọc Tuấn, Nh bo, Praha 4 - Levskho h8, Czech Republic
197. Trịnh Quốc Dương, Tổ 2, Ấp Bến Trm, Ph Quốc, Kin Giang
198. Ng Hạnh Mỹ Uyn, Ehime, Japan
199. Thuan Tran, Tv brdersvgerska 15, 39357 Kalmar, Sweden
200. Đo Thu Huệ, 1/444 Thuỵ Khu, Ty Hồ, H Nội
201. Phan Thị nh, Xun Trường, Nam Định
202. Tít Hùng Thái (dịch giả Híu Tn), Vũng Tàu
203. Vũ Ngọc Phc, Arhus, Denmark
204. Nguyễn Thị Kim Anh, Qung Ngi
205. Trần Thanh Song, P.301 H1, Ba Đnh, H Nội
206. Trương Quang Triệu, Qung Ngi
207. Trịnh Đnh Ho, Ty Hồ, H Nội
208. V Hồng Ly, 59 Trc Đường, Thảo Điền, Quận 2, Si Gn
209. Vũ Quang Nam, Ng Quyền, Hải Phng
210. Mi Vn Lvstrm, Dronningens gate 15, 0152 Oslo, Norway
211. Hnh Nhn, Phng vin tự do, Si Gn
212. Trần Thanh Ton, Gio vin, 377/18 L Quang Định, P.5, Q.Bnh Thạnh, Si Gn
213. L Thị Thanh Tuyền, Thn 3, Ea Ngai, Krng Buk, Đăk Lăk
214. Nguyễn Mạnh H, 77M Trung Chnh, Hc Mn
215. Trần Bang, 860/60x/27 đường XVNT, P. 25, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
216. Đức Nguyễn, 4 L Duẫn, Q1, Si Gn
217. L Văn Sơn, Cựu T nhn Lương tm, Si Gn
218. L Cng Hưng, Điện Bin Phủ, Bnh Thạnh, Si Gn
219. Ng Vũ, 85 đường 43, KP.4, P. Tn Quy, Q.7, Si Gn
220. Steven Le, 19 Rohini, Turramurra, NSW, Australia
221. Quan Vĩ Cường, 8 đường 1, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, Si Gn
222. V Minh Quốc - Nguyn Thạch, Nha Trang
223. Trần Thị Minh Nguyệt, Đồng Nai
224. Nguyễn Thị Tuyết Lan - Mẹ blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 24 Đặng Tất - Nha Trang
225. Nguyễn Thị Phương Hoa, 84/85 Bi Quang L, P12, G Vấp
226. Ng Kim Hoa (Nh bo Sương Quỳnh), 27 Trc Đường - Q2, Si Gn
227. Trịnh B Phương, Dương Nội - H Đng - H Nội
228. Đng Ngọc Thuỷ, Hữu Đức - Phước Hữu- Ninh Phước - Ninh Thuận
229. Chinh Tran, Garden Grove, CA92840, USA
230. Mai Thi Lĩnh, Nh nghin cứu độc lập, Đ Lạt - Lm Đồng
231. Nguyễn Xun Diện, Ts Hn Nm, H Nội
232. H Sĩ Phu, Ts Sinh Học, Đ Lạt
233. Nguyễn Đăng Quang, Đại t, nguyn cn bộ Bộ Cng an, H Nội
234. Hien Diu Nguyen, 70/71 đường 3, cư x Đ Thnh, P4, Q3, Si Gn
235. Nguyễn Tuyết Hồng, Svanens Kvt 5A, 2620 Alberts-Lund, Denmark
236. Phạm Xun Đo, Linh mục, Php quốc
237. Nguyễn Quốc, Huế
238. Minh Quang Bui, San Jose, CA 95121, USA
239. Liza Chu, San Jose, CA 95112, USA
240. Huy Tran, San Jose, CA 95113, USA
241. Lechin Radhakrishnan, San Jose, CA 95112, USA
242. Chif Chardhure, San Jose, CA 95129, USA
243. Andrew Shu, San Jose, CA 95129, USA
244. Shuy Franco-Clavsen, San Jose, CA 95121, USA
245. Yolanda Franco-Clavsen, San Jose, CA 95121, USA
246. James Do, East Palo Alto, CA 94303, USA
247. Trần Văn Mnh, 1126 Park Glen, Milpitas, CA 95035, USA
248. Đặng Sương, San Jose, USA
249. Vn Nguyễn, Union city, CA, USA
250. Long Nguyễn, San Jose, CA, USA
251. Đỗ Minh Ngọc, San Jose, CA, USA
252. Phuc Le, San Jose, CA, USA
253. Yen Hoang, San Jose, CA, USA
254. Trần Thị Vn Đi, 212E11 Nguyễn Hữu Cảnh, Thắng Nhất, Vũng Tu
255. Nguyễn Thị Lệ Huyền, Hẻm 710/13B/2A Bnh Gi, P.10, Vũng Tu
256. Nguyễn Đnh Ấm, Nh bo, H Nội
257. Tr̀n Thị Thảo, Giáo vin hưu trí, 408 - K10B - P. Bách Khoa - Q. Hai Bà Trưng, H Nội
258. H Thc Huy, PGS.TS. Ha học, 315/2 Trần Bnh Trọng, Q5, Si Gn
259. Phạm Kỳ Đăng, Friedrich Junge-str 2, 10245 Berlin, Germany
260. Nguyễn Thanh Phụng, 108 C Chnh Lan, Pleiky, Gia Lai
261. Nguyễn Ph Hng, 1/49C Nhị Tn, Tn Thới Nh, Hc Mn
262. Phạm Minh Hong, 383/6 B Hạt, P4, Q10, Si Gn
263. Nguyễn Trọng Nghĩa, Rennes, France
264. Dr. Trương Thanh-Đạm, Retired Associate Professor, International Relations, Women's and Development Studies, The Hague, The Netherlands
265. Vũ Quốc Vn, 87 L Lai, P12, Tn Bnh, Si Gn
266. BS L Đnh Phương, (Dr. Nikonian), Si Gn
267. Trần Văn Ton, 109/18/9 T K, Đng Hưng Thuận, Q12, Si Gn
268. Nguyễn Vũ Tun (Kỳ Văn Cục), Strasbourg, France
269. Trần Thu Ron, 241, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q3, Si Gn
270. Nguyễn Ngọc Lm, Si Gn
271. Nguyễn Nhược, Đặng Phc, Si Gn
272. Dương Thin Ph, Tam Bnh, P. Hiệp Bnh Chnh, Thủ Đức, Si Gn
273. Đo Ch Dũng, CC12, P. Tn Thới 1, Q12, Si Gn
274. Nguyễn Hong B, Nh bo, Nha Trang, Khnh Ho
275. Bi Văn Hưng, 33 Việt Ho, Hải Dương
276. Huỳnh Nhật Hải - hưu tr, Đ Lạt
277. Huỳnh Nhật Tấn - hưu tr, Đ Lạt
278. Nguyễn Ch Trung, Hải H, Long Hải, B Rịa, Vũng Tu
279. Phạm Văn Thng, Xm 4, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Định
280. Nguyễn Hoi Bảo, 117 Thuỳ Vn, P2, Vũng Tu
281. Trần Kim Minh Thắng, Tổ 3, Khu phố 1, Chu Đức, B Rịa, Vũng Tu
282. Đặng Văn Tch, khu dn cư Bnh Hưng, Bnh Chu, Si Gn
283. L Quang Huy, Si Gn
284. Nguyễn Thanh Hải, 306 Phan Chu Trinh, P2, Vũng Tu
285. Trần Thanh Quốc, 152 An Thnh, An Tịnh, Ty Ninh
286. L Hữu Thế, Đng Phước, Ha An, Ph Ha, Ph Yn
287. Từ Minh Hải, Surrey, BC, Canada
288. Nguyễn Tr Dũng, phin dịch tự do, H Nội
289. H Văn Ly, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phc
290. Phạm Hữu Lnh, Lymwood- WA 98037, USA
291. Hng Trần, 1088E. 23rd st. Svite J Laurence - KS-66046, USA
292. Ng Đnh Hiệp, 81 Prontiss Boston MA, USA
293. Ng Thanh T, Suối Mn, Cam Phc Đng, Cam Ranh, Khnh Ha
294. Chu Vĩnh Hải, Hội vin Hội nh bo độc lập, Vũng Tu
295. Nguyễn Như Ngọc, Si Gn
296. Huỳnh Cng Thuận, Blogger, 38 Kỳ Đồng, P9, Q3, Si Gn
297. V Thị Thanh Hải, Gio vin, 38 Kỳ Đồng, P9, Q3, Si Gn
298. Nguyễn Ch Dũng, No. 1, Sec 4, Roosevelt Rd, Daan district, Taipei, 10617, Taiwan
299. Nguyễn Thị Hồng Loan, Kế ton, 118 L Trọng Tấn, P. Ty Thạnh, Q. Tn Ph, Si Gn
300. Tammy nguyen , 2821 Greenfied ave. WLA CA90064, USA
301. Thu Trinh Bi, Montral, Qubec, Canada
302. Duong Hoi, Nh gio hưu tr, Si Gn
303. H Thị Mỹ Lương, H Nội
304. Dương Việt Qun, 184/15 Phạm Ph Thứ, P4, Q6, Si Gn
305. Lưu Quang Vin, K144/78 Nguyễn Lương Bằng, P. Ho Khnh Bắc, Q. Lin Chiểu, Đ Nẵng
306. Nguyễn Thị Hoa Quỳnh, C3/20 Bnh Quới, P17, Bnh Thạnh, Si Gn
307. Hong Duy Liệu, California, USA
308. Don Kiến Anh, Si Gn
309. Vũ Quốc Ngữ, CEO Defend the Defenders
310. L Đại Tường, West Palm Beach, Fl. USA
311. L Minh Ct, 505/28 Mơ Trang Long, P13, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
312. Nguyễn Việt Cường, C20, l 6, Định Cng, Hong Mai, H Nội
313. Ng Thanh Tng, 109 Berkshire road, Sunshire north, Victoria, Australia
314. Minh Quyn, Q2, Si Gn
315. Nguyễn Hữu Đức Anh, 1007-CT3 KĐT Coma 6, Ty Mỗ, Nam Từ Lim, H Nội
316. Trần Trung Sơn, Tiến sỹ, giảng vin, Nha Trang
317. Vũ Quang Thng, 751 Mallet Hill, Columbia, SC 29223, USA
318. Đon Ngọc Phượng Anh, Melbourne, Australia
319. Tm Nguyễn, San Jose, CA, USA
320. L Hong Tn, P11, G Vấp, Si Gn
321. Vũ Hồng nh, Si Gn
322. Phc Nguyễn, Si Gn
323. Đo Tấn Phần, nhn vin lao cng, trường THPT Trần Quốc Tuấn, thn Định Thnh, x Ha Định Đng, huyện Ph Ha, tỉnh Ph Yn
324. Nguyễn Thnh Cng, phng v Thin Quang, Đ Nẵng
325. Vũ Giang, Orange county, California, USA
326. Nguyen, Dung T. 1283 S. San Vincente Ct ,Chandler City, AZ 85287, USA
327. Nguyễn Hữu Tiến, 827 Vienna St., San Francisco, CA 94112, USA
328. Nguyễn Kim Loan, 5, 174 Đội Cấn, Ba Đnh, H Nội
329. Phạm Mạnh Tun, Bắc Ninh
330. Nguyễn Đnh Quang, Số 14, Đường 96, Ấp Đnh, Tn Ph Trung, Huyện Củ Chi, Si Gn
331. Katie H Vn Hồ, San Jose, CA, USA
332. Phay Văn, Blogger, Đồng Nai
333. Rosemary Quach, Springvale, Vic 3171 Australia
334. Victor Quach, Springvale, Vic 3171, Australia
335. Kevin Hoa Nguyen, Toronto, Canada
336. Kathy Nguyen, 13821 Figueroa, Garden Grove, CA 92843, USA
337. An Nguyn - Nguyễn Phc, 377 Nguyễn Đnh Chiểu, P3, Si Gn
338. Dương Hồng Phượng, Nguyễn Tri, H Đng, H Nội
339. Nguyễn Đnh Cống, GS hưu tr, H Nội
340. Nguyễn Trần Linh, 17, Ng 264, Định Cng, Hong Mai, H Nội
341. Nh bo Tống Văn Cng, cựu TBT Bo Lao Động, Si Gn
342. Dịch giả Phạm Nguyn Trường (Phạm Duy Hiển), Vũng Tu
343. Tm K. L, BS Kỹ sư Điện ton, Roseville CA USA
344. Tiếng ni người Mỹ gốc Việt (Hoa Kỳ), đại diện Nguyễn Thị Ngọc Giao
345. Nguyễn Thị Ngọc Giao, Hoa Kỳ
346. Trịnh Kim Tiến, 525 Trần Kht Chn, H Nội
347. Trần Quốc Hng, Si Gn
348. Nguyễn Thị Thuỳ Dung, KP1, P. Phước Mỹ, Tp Phan Rang, Ninh Thuận
349. Nguyễn Đức Lợi, 9150 Tropic Dr.,Westminster, CA 92683, USA
350. Đức Nguyễn, 4538 Norwood street, apt K, San Diego, California 92115, USA
351. Huỳnh Ngọc Tuấn, x An Thi đng, Ci B, Tiền Giang
352. Huỳnh Thị Xun Mai, x An Thi đng, Ci B, Tiền Giang
353. Nguyễn Anh Vũ, Si Gn
354. Vũ Tiến Trung, Praskho 610/25-Hlubočepy-Praha-Czech Republic
355. Nguyễn Cng L, Oslo, Norway
356. L Xun Như, Montreal, Canada
357. Khanh Doan, 12660 Ashford Point, #804 Houston, TX, 77082, USA
358. Nguyễn Thị Kim Dung, 59 Belar ave. Villawood, NSW 2163, Australia
359. Trần Trọng Tun, Kiến Trc Sư, 280 YMo'l, P. Tn Lợi, Tp Bun Ma Thuột, Đăk Lăk
360. Tram Pham, Si Gn
361. Trương Thị Hiếu, số 7, Hạnh Thng, P3, Q. G Vấp, Si Gn
362. L Thu Bảo Nhi, Thủ Đức, Si Gn
363. Đỗ Vn Anh, Số 5, Ng 678 La Thnh, Ba Đnh, H Nội
364. Bi Minh Hiếu, 18b/2 Nguyễn Thị Minh Khai, P. DaKao, Q1, Si Gn
365. Đỗ Hong Oanh, 62 Đường 28, P. Tn Phong, Si Gn
366. Hải Chung, 3310 Briaroaks Dr., Garland, Texas 75044, USA.
367. L B Diễm Chi (Song Chi), Oslo, Norway
368. Nguyễn Tấn Duy Thanh, Vũng Lim, Vĩnh Long
369. Nguyễn Vn Anh, Nhn vin hng khng, Si Gn
370. Nguyễn Thnh Trung, Tn Bin, Bin Ho, Đồng Nai
371. Thuy Ho, 615 Reeves Hill pt Lawrenceville, Ga 30043, USA
372. Phạm Ngọc Thi, Nh thơ, H Nội
373. Thao Ly Nguyen, Houston, TX, USA
374. Nguyễn Trần Linh, Thợ sửa chữa điện tự do, Số 17 ng 264 Đinh Cng Hong Mai, H Nội
375. Nguyễn Thị Thu H, Suối Nghệ, Chu Đức, B Rịa, Vũng Tu
376. L Trung Thu, 362/32/9 Phan Huy ch, P12, G Vấp, Si Gn
377. Nguyễn Ngọc Sng, Xm 21, Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An
378. Trương Hải Long, Nha Trang, Khnh Ho
379. Biện Đnh Luật, Nha Trang, Khnh Ho
380. Nguyễn Văn Việt, Abu dhabi, UAE
381. Nguyễn Như Phương, Ph Sơn, Đ Bạc, Chu Đức, B Rịa, Vũng Tu
382. Cao Thuỳ Linh, Si Gn
383. Phạm Việt Sơn Ty, Si Gn
384. Phạm Văn Triệu, Kỹ sư cầu đường, Xm 16, X Thọ Nghiệp, Huyện Xun Trường, Nam Định
385. Vũ Thư Hin, Nh văn, Paris, France
386. Trần Thị Nga, 254 đường Trần Thị Phc, TP Phủ L, tỉnh H Nam
387. Hồ Thị Nghi Xun, 211/68 Nguyễn Văn Thoại, Đ Nẵng
388. Nguyễn Thị Thu Vi, G Vấp, Si Gn
389. Dương Quang Phong, Quế Thọ, Hiệp Đức, Quảng Nam
390. Dương Minh Phương, Dược sĩ, Ty Giai, Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Thanh Ha
391. Trần Đức Thể, Ansbach, Germany
392. Huỳnh Kim Chi, 95 Nguyễn Văn Cừ, Q5, Si Gn
393. Tn Thất Hoạt, Hartford, Connecticut, USA
394. Hiền Trần, Hartford, Connecticut, USA
395. Đỗ V. Linh Chi, 314/2P Điện Bin Phủ, P11, Q10, Si Gn
396. Nguyễn Nguyn Bnh, CT14A2 V Ch Cng, Q. Ty Hồ, H Nội
397. Huỳnh Ngọc Hữu, 84A Huỳnh Khương An, P5, Q. G Vấp, Si Gn
398. Blogger Điếu Cy Nguyễn Văn Hải, Cu Lạc Bộ Nh Bo Tự Do, Califorlia, USA
399. Nguyễn Hoi Thu, Đồng Văn, Tn Kỳ, Nghệ An
400. Họa sĩ Mai Xun Dũng, H Nội
401. Nguyễn Thị Tm, Dược sĩ, 15/7 Tổ 60, KP5, P. Tn Thới Nhất, Q12, Si Gn
402. Đon Nhật Hồng, Nguyn gim đốc sở gio dục Lm Đồng, d11/02 Trần Nhn Tng, Đ Lạt, Lm Đồng
403. Nguyễn Hồng Minh, Trung Ho, H Nội
404. Nguyễn Việt Hưng, Đại diện PTXHDS Đồng Tm - We Are One c Chu, Melbourne, Australia
405. Ng Yn Thi, Montreal, Canada
406. Mai Thanh Truyết, Hội Bảo vệ Mi trường VN, 203 N. Fountain Ave
Santa Ana, CA 92863, USA
407. Dương Thị Diễm My, Nghin cứu sinh tại ĐH Linkoping, Fysikhuset, SE-581, Thụy Điển
408. Nguyễn Quốc Nam, 210 Avenue Roger Quichard, 95610 Eragny Suroise, France
409. Nguyễn Thanh Tm, Cựu Ph Chủ tịch nội vụ BCHCĐVN Oregon, USA
410. Phạm Hồng Sơn, 72B Thụy Khu, H Nội
411 Kinh Nguyen, 18653 Bartow blvd. Fort Myers FL 33967, USA
412. Hong Anh Tuấn, 5n Allee Jean Batistes Colbert Torcy, France
413. Nguyễn Văn Thế, Si Gn
414. Nguyễn Đức Huy, Bảo Lộc, Lm Đồng
415. Hồ Thị Sinh Nhật, C14/16 c/c Phạm Viết Chnh, P.19, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
416. Huỳnh Thin Vũ, 397/15 Tn Đản. P. Ha An. Q. Cẩm Lệ. Tp Đ Nẵng. Việt Nam
417. Trần Bổn Thiện, Melbourne, Australia
418. Nguyễn Đăng Cao Đại, 184/42 Phạm Văn Hai, Tn Bnh, Si Gn
419. Nguyễn Chnh, luật gia, nh bo, Nha Trang
420. Ngo Phuong Trach, B Rịa, Vũng Tu
421. Tho Pham, Nam California, USA
422. GS-TS Nguyễn Thế Hng, PCT Hội Cơ học thủy - kh VN, Đ Nẵng
423. Nguyễn Văn Mẫn, Số 19, Ng 186/25 Phan Trọng Tuệ, Thanh Tr, H Nội
424. Nguyễn Vũ Bnh, Số 2, ng 60, phố Yn Lạc, phường Vĩnh Tuy, quận Hai B Trưng, H Nội
425. L Nguyễn Hong, 20 Bạch Đằng, Chương Dương, Hon Kiếm, H Nội
426. Trần Thị Minh Nguyệt, 08A B Triệu, KP3, Tn Chu, Ty Ninh
427. V Thị Thảo, Nội trợ. Quận bnh thạnh, Si Gn
428. Ng Ngọc H, Hưu tr, Thủ Dầu Một, Bnh Dương
429. Nguyễn Thiện Nga, 212/2A Nguyễn Văn Nguyễn, P. Tn Định, Q1, Si Gn
430. Trần Đnh Hng, 664/138 Nguyễn Đnh Chiểu, Q3, Si Gn
431. L Hưng, Kỹ sư, tổ 29 P. Ngọc Thụy, Q. Long Bin, H Nội
432. H Văn Thức, 170A Thuỵ Khu, H Nội
433. Din Đoàn Văn, Đại dịn Hiệp hội đon kết Ḱt cng nng
434. Đỗ Trọng Kỳ, 4100 Larkspur ln, Charlotte, NC 28250 NC
435. Trong Hoa, 37 Nettleton Cres. Brisbane, QLD, Australia
436. Nguyễn Tấn Kiệt, 108/3 Lộ số 4, Khu phố 3, P4, Bến Tre
437. V Tiến Kin, 120 Daniel Creek Ln, Sugar Hill, HA 30518, USA
438. Nguyễn Hữu Ban, Pyeongsan - Ro, Chang won Si, Gyeongsang Nam, Korea
439. Peter Xuan Dang, Garden Grove, California, USA
440. Trần Thiện Kế, Dược sĩ, Huyện Thanh Tr- Tp. H Nội
441. Le Dinh Hong, 2481 E 28 Ave, Vancouver B.C, Canada
442. Le Thi Nhan, 2481 E 28 Ave, Vancouver B.C, Canada
443. Vũ Nho, Hải Phng
444. L Đức Vinh, Phong Nam, Ho Chu, Ho Vang, Đ Nẵng
445. Đinh Quang Tuấn, Kiến trc sư, Tổ 4, khu Trần Hưng Đạo, Cảm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
446. Đỗ Thị Thu An, Thn 13, x Hạ Long, huyện Vn Đồn, Quảng Ninh
447. Trần Thị Ngn, IASA, HBong, Chư S, Gia Lai
448. Phạm B Tng, Vĩnh Tn, Vĩnh Cữu, Đồng Nai
449. Rita Huynh, Tiến Sĩ Dược Sĩ, 9121 Oasis Ave, Westminster, CA 92683, USA
450. Việt Nguyễn, Q.3, Si Gn
451. Chanh Nguyen, 8250 Park Place Blvd, Houston, TX 77017, USA
452. Nguyễn Quốc An, 238A Bạch Đằng, P24, Bnh Thạnh
453. Nguỹn Trọng Mai, 163/133 Hoàng Văn Thụ Vũng Tàu
454. An L, Santiago, Chile
455. Truong Huy Minh, Engineer, Haven Ln, Santa Ana, Ca 92703, USA
456. L Huy Nhuận, Kỹ Sư, Haven Ln, Santa Ana, Ca 92703
457. Nguyễn Kim Hun, Đồng Tm, Hai B Trưng, H Nội
458. L Huy Nhuận, Engineer, Santa Ana, CA, 92703, USA
459. Katie Vuong, San Jose, CA 95121, USA
460. Nguyễn Hong T, Cng nhn, 16/5 , Quốc lộ 60, P. 6, Tp. Mỹ Tho , Tiền Giang
461. Hong Ngọc Diu, Kỹ sư, Sydney, Australia
462. Kylien Le, College student, Roseville CA, USA
463. Nguyễn Ngọc Thạch, Phước Lm, Cần Giuộc, Long An
464. Phng Đức Nguyễn, Ng 330, Đường Hong Cng Chất, Phường Ph Diễn, Quận Bắc Từ Lim, H Nội
465. Trần Văn Khiết, Tạo hnh nhn vật, Si Gn
466. Hong N. Lin, Gio vin, Hai B Trưng, H Nội
467. Đo Thị Lan Hương, Song Giang, Gia Bnh, Bắc Ninh
468. Ann Ha, Australia
469. Nguyễn Hong nh, Gio vin, Đống Đa, H Nội
470. Đỗ Thị Ngọc Nguyn, dn oan, t oan 6 thng 6 ngy, 108G phường Xun Trung, thị x Long Khnh tỉnh Đồng Nai
471. L Trung Tn, Chủ nhiệm Tạp Ch Dn Văn - Germany
472. Jenny Quan, 2748 Matthias, San Jose, CA 95121, USA
473. Bi Thị Quyn, Số 7, Hạnh Thng, P. 3, Quận G Vấp, Si Gn
474. Lanney Tran, Fountain Valley, Ca 92708, USA
475. Thanh Nguyen, Victoria, Australia
476. Đức Duy, 453/32A L Văn Sỹ, P2, Q3, Si Gn
477. Nguyễn Hữu Trung, Kỹ sư địa chất, X Dương Quang, Gia Lm, H Nội
478. L Đắc Quang Dũng, 137, đường 37, Hiệp Bnh Chnh, Thủ Đức
479. Stacy Chau, Si Gn
480. Ng Thuỳ Linh, Tn Dn, Việt Tr, Ph Thọ
481. Lm Quang Thiệp, Gio sư đại học, nghỉ hưu, Chung cư 35 Lng Hạ, H Nội
482. Cao Trần Qun, X Gia Kiệm, H. Thống Nhất, Đồng Nai
483. Nguyễn Kim Ngn, Bnh Tn, Si Gn
484. L Hong Sang, 365/28, Hậu Giang, Q.6, Si Gn
485. Trần Thị Mỹ Loan, 455 Ph Thọ Ho - Tn Ph, Si Gn
486. L Gia Phụng, Học sinh trường V Thị Su
487. Tn Nữ Ngọc Diệp, kỹ sư nng nghiệp, CHLB Đức
488. Trần Viết Tuyn, kiến trc sư, nghỉ hưu, CHLB Đức
489. Tường Vy, Bảo Thuận, Ba Tri, Bến Tre
490. Phạm Thnh, khu tập thể 128C Đại La, P. Đồng Tm, Q. Hai B Trưng, H Nội
491. Vũ Mạnh Hng, 205C2, Thanh Xun Bắc, Thanh Xun, H Nội
492. Nguyễn Thanh H, Thn Thường Phc, Thanh Tr, H Nội
493. Phạm Văn Trội, H Nội
494. Hội Nh Bo Độc Lập, Đại diện Nguyễn Tường Thụy
405. Nguyễn Nữ Phương Dung, 23A L Qu Đn, P6, Q3, Si Gn
496. Trần Thị Tm, Vạn Ninh, Khnh Ho
497. Trần Gia Luật, Phan Thiết, Bnh Thuận
498. T Xun Thnh, Kỹ sư, Nghệ An
499. Phan Thnh Khương, Nh gio, Ninh Thuận
500. Vũ Kim Trọng, 11515 W. 118th St. Overland Park, KS 66210 USA
501. Lương Hữu Minh, 15/2 Cầu Xy, Tn Ph, Q9, Si Gn
502. Phạm Viết Luyện, Kỹ sư, Si Gn
503. Hong Lan, Sydney, Australia
504. L Phước Dạ Đăng, Nh Thơ, Si Gn
505. Trần Quang Phước, cựu giảng vin, Ty Ninh
506. Phạm Dung, An Lư, Thủy Nguyn, Hải Phng
507. Chu Quảng Bnh, Ba Đnh, H Nội
508. Huy Phan, Minnesota, USA
509. Nguyễn Văn Ton, Kỹ sư xy dựng, 1/217G, kp3, P. Tăng Nhơn Ph B, Q9, Si Gn
510. Nh bo Huy Đức, Si Gn
511. Vũ Tuấn Anh, Ngũ Hnh Sơn - Đ Nẵng
512. Lưu Ngọc Duy, Trung Văn, Từ Lim, H Nội
513. Đon Nam Sinh, M5, P9, Ph Nhuận, Si Gn
514. Đồng Sĩ Khoa, G Vấp, Si Gn
515. Maria Do, San Jose CA 95123 USA
516. Hong Phan Minh LeKhang, CTM8, P13, Q10, Si Gn
517. Phạm Thảo Uyn, 15 Đặng Văn B, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Si Gn
518. Nguyễn Thị Mỹ Trang, Nhị Bnh, Hc Mn, Si Gn
519. Thanh Ngo, Texas, USA
520. Phạm Hy Sơn, Nhà văn, USA
521. Kevin Nguỹn, 14152 Daylight rd, San Antonio, TX 78230
522. L Thn, H Đng, H Nội
523. Trần Tăng Long, PH. D. Mechanical Engineering, 82140 Olching, Germany
524. L Tr Anh, Fountain Valley, CA, USA
525. Trần Thc Ln, Hoạ sĩ, Paris, France
526. Christine Vo, Boise, Idaho USA
527. Nguyễn Thị Băng Tm, 298/6 Ng Gia Tự, P4, Q10, Si Gn
528. Tn Nữ Khim Cung, P. Phước Hải, Tp. Nha Trang, Khnh Ho
529. Nguyễn Minh Nhựt, Lập trnh vin, 61/42 Đường số 8, P. Bnh Hưng Ha B, Q. Bnh Tn, Si Gn
530. Phạm Quang Qu, Bạch Đằng, P2, Q. Tn Bnh, Si Gn
531. Trần Thị Lm Ninh, Tn Bnh, Si Gn
532. Nguyễn Xun Thọ, Kỹ sư truyền thng, 50858 Cologne, Germany
533. Thịnh Phạm, Arlington, TX 76014, USA
534. Hong Tịnh, Nhm Tinh thần Việt Dzũng, Charlotte, NC 28273, USA
535. Nguyễn Thị Minh Phương, Ronnevej 16, 4140 Borup, Denmark
536. Nguyễn Hồng Khim - cn bộ về hưu, H Nội
537. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Digterparken 100, Balleup, Denmark
538. Nguyễn Thị Tuyết Mai, Digterparken 100, Balleup, Denmark
539. Thuỳ Anh Nguyn Đang, Rosenlyparken 18, 2670 Greve, Denmark
540. Anh Ngọc Thị Nguyễn, Rosenlyparken 18, 2670 Greve, Denmark
541. Nguyen Van Thanh, Hannover, Niedersashsen, Germany
542. L Thanh Phong, Owensbozo, KY, USA
543. Nguyễn Quyền, Cng nhn, Mnchen Germany
544. Tran Bui, San Jose, California, USA
545. Lu Bui, Woodbury, Minnesota, USA
546. Que-Lam Bui, Chandler, Arizona, USA
547. Nguyen Bui, Burnsville, Minnesota, USA
548. Hur Bui, Chicago, IL. USA
549. Tiny Ngo, member in immigrant council of Tampere, Finland
550. TS Vu Tuan, 70178 Stuttgart, CHLB Đức
551. Hong Nguyễn Trần Khanh, 83/7 Dạ Nam, P2, Q8, Si Gn
552. Dư Chu Bu, cựu chủ tịch CĐNV Clark County, WA, USA
553. Phạm Thị Kim Lin, Oslo, Norway
554. Đo Thị Nguyen, Oslo, Norway
555. Nguyễn Thị Song Cầm, nh văn, giảng vin trường Đai học Ngoại ngữ, Huế, 26 Trần Thc Nhẫn, Huế
546. Chu Ng, Chatham County, Georgia, USA
557. Luyen Vu, 36401 HWY 270-B, Wewoka, OK 74884, USA
558. Quỳnh Dao, Hội vin n x Quốc tế c chu
559. Đon Văn Tiết, Nh gio, Si Gn
560. L Diễn Đức, Blogger, Houston, Texas, USA
561. L Đnh Anh, Nh gio, Melbourne, Australia
562. Nguyễn Quang Nhn, CB Hưu tr, Đ Lạt
563. Tr̀n Thị Thảo, Giáo vin đã nghỉ hưu, P408, K10B Phường Bách Khoa, Q. Hai Bà Trưng, Hà Ṇi
564. Nguyễn Chnh Tn, 113 Mao Tse Tung, Phnom Penh, Cambodia
565. Nguyễn Việt, P8, Q3, Si Gn
566. L Dũng, 717E, KP3, Long Bnh, Bin Ho, Đồng Nai
567. V Ngọc nh - Thi Ngọc, Cựu phng vin Saigontimes Group, 1805 S Mason Ave, Tacoma, Washington, USA
568. H Văn Thy, nh văn, Si Gn
569. Đỗ Đnh Thin, H Nội
570. L Văn Oanh, H Nội
571. Nguyễn Minh Thiện, 53 Dương Minh Chu, Ty Ninh
572. Jessie Nguyen, Georgia, USA
573. Tho Nguyen, Silver Spring, Maryland, USA
574. Mai Thi Hồng Hoa, 001 cao ốc Khang Ph, 67 Huỳnh Thiện Lộc, Ho Thạnh, Si Gn
575. L Văn Oanh, Hai B Trưng, H Nội
576. Mai Thị Kim Trm, Đ Nẵng
577. Trần Hoi Bảo, 3/74 Nguyễn Qu nh, P. Tn Sơn Nh, Q. Tn Ph, Si Gn
578. Vũ Hong Ngọc, Tustin, California USA
579. Trần Hằng Nga, Augusta, GA, 30907, USA
580. H Ngọc Linh, Thi Bnh
581. Phạm Xun Nam, 42 V Văn Ho, Vĩnh Tường, Nha Trang, Khnh Ho
582. L Thăng Long, 80 Nguyễn Thi Bnh, Q1, Si Gn
583. Bi Thị Phương, 15a, Ngỏ 158 Đại Từ, Đại Kim, Hong Mai, H Nội
584. Huỳnh Vạn Hạnh, Huế
585. Thin L, Engineer, Dallas, Texas, USA
586. Khuất Trm Anh, kỹ sư dầu kh, 39 L Phụng Hiểu, Vũng Tu
587. Phạm Anh Tuấn, Hội Ph, Pleiku, Gia Lai
588. Phạm Cng Danh, 172 đường 30/4, Ty Ninh
589. Ng Quốc Trưởng, Kỹ sư cơ kh, 205/4 Tn Yn, Gia Tn 3, Thống Nhất, Đồng Nai
590. Giang Nguyễn, 12112 Brookhurst, Garden Grove, CA 92840, USA
591. Trần Xun Hoi, 218 Đội Cấn, H Nội
592. L Việt Hng, 222B Đội Cấn, Ba Đnh, H Nội
593. Nguyễn i Vn, San Jose, CA, USA
594. Chu Thị Tuyết Nhung, Hương Sơn, Lạng Giang, Bắc Giang
595. Chu Văn Keng, CHLB Đức
596. Phạm Văn Hội, Giảng vin. TS X hội học Mi trường, Gia Lm - H Nội
597. Nguyễn Thị Minh Tm, Wiebelstr 10-04315 Leipzig Deutschland
598. L Quốc Khnh, QL13, P. Hiệp Bnh Phước, Q. Thủ Đức, Si Gn
599. Tống Huy, Melbourne, Australia
600. Ly Lan 750 Willow Dr Salina, KS 67401, USA
601. Trần Hung Thịnh, Đại Kim, Q. Hong Mai, H Nội
602. Trần Phương Nam, 750 Willow Dr. Salina KS 67401, USA
603. Nguyễn Tm, Kỹ sư điện cơ, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
604. Trần Trung Kiệt, G Vấp, Si Gn
605. Nguyễn Phương Chi, bin tập vin chnh, H Nội
606. Trần Đức Danh, 21 Dunkeld St, Meadow Heights, Vic, 3048, Australia
607. Nguyễn Thị Thanh Nh, 47/1A Phạm Văn Chiu, P9, Q. G Vấp, Si Gn
608. Bi Thi Bnh, Bảo Lộc, Lm Đồng
609. Tran Cao Hải, Leipziger str. 35, 47892 Tnisvorst, Germany
610. Hồ Quang Huy, KS đường sắt, P. Ngọc Hiệp, TP Nha Trang
611. Huỳnh Quang Hng, 306A Hồng Bng, P15, Q5, Si Gn
612. L Xun Ho, Sinh vin, Kajaamintie 34B10 Oulu,Finland
613. Phạm Ngọc Minh, Định Cng, Hong Mai, H Nội
614. Phạm văn Độ, li xe, xm2 Hải Chnh, Hải Hậu, Nam Định
615. Nguyễn Khnh Kim Ngn, ấp Thanh Phong, x Bnh Lnh, huyện Xun Trụ, Long An
616. Đỗ Thị Ngọc Nguyn, 108 G, phường Xun Trung, Long Khnh, Đồng Nai
617. Nguyễn Văn Cường, Kiến Thụy, Hải Phng
618. T Đnh Hải (Nhạc sĩ T Hải), 1106 L G-chung cư Miếu Nổi, Si Gn
619. Lm Thị i 1106 L G-chung cư Miếu Nổi, Si Gn
620. Huỳnh Minh T, Felix Str 22 12099 Berlin. Germany
621. Phạm Duy Qu, 12 Nguyễn Thanh Tuyền, P2, Tn Bnh , Si Gn
622. Trần Văn Thanh, 87 rue Robert Schumah, 92700 Colomses, France
623. Tiến Đỗ Bi, San Jose, CA, USA
624. Ti Trần, Santa Ana, CA, USA
625. Denver Pham, San Jose, CA 95035 USA
626. Lương Nguyễn, San Jose, CA, USA
627. Nguyễn Thị Cc, San Jose, CA, USA
628. Hong Tơ, Newark, CA, 94560 USA
629. Tam Tran Alviso, San Jose, CA, USA
630. Daniel Nguyen, San Jose CA 95133, USA
631. Thau Nguyen, San Jose, CA, USA
632. Trần Long, San Jose, CA, USA
633. Lưu Văn Trường, Nh nghin cứu vi trng, Washington DC, USA
634. Van Nghiep Duong, Germany
635. V Thị Bch Thủy, Gio vin, 5819 Idle Forest Pl, Tampa, Fl 33614-5764, USA
636. Ellen Nguyễn, Huntington Beach, CA 92647, USA
637. Nh văn V Thị Hảo, Germany
638. Hồ Thuỷ Tin, Triều Khc, Tn Triều, Thanh Tr, H Nội
639. Luật sư Đặng Thanh Chi, Toronto, Canada
640. Trần Phong, San Diego, CA, USA
641. TS Nguyễn Ngọc Sẵng, Gio chức nghỉ hưu, Hoa Kỳ
642. L Quang Du, Portland, Oregon, USA
643. Trịnh Đnh Thu H, Garden Grove, California USA
644. Danh Thi, Ohio, USA
645. Đỗ Tất Đạt, Đầu Bếp, P. Phước Ninh, Q.Hải Chu, Tp. Đ Nẵng
646. Huỳnh Trung Thanh, Kỹ Sư, về hưu, c Chu
647. Huong Pham (phuongnam), New York, USA
648. Phan Chanh, Austin, TX, USA
649. Monique Trinh, 80 Terry Lane, Lilburn Ga 30046, USA
650. Nguyễn Thi Hồng, Nguyễn X, Nhn Ha, Mỹ Ho, Hưng Yn
651. Nguyễn Văn Tr, Hưu tr, San Diego, CA, USA
652. Nguyễn Khoa Thi Anh, Thng ngn Ta Di tr Hoa Kỳ, Oakland, CA, USA
653. Nguyễn Văn Lập, P. Thạnh Xun, Q12, Si Gn
654. Trương Anh Hng - Trc Hồ, Nhạc sĩ, 10501 Garden Grove, CA 92843, USA
655. Đon Tuấn Thnh, 49E Phan Đăng Lưu, Ph Nhuận, Si Gn
656. Peter L, Kỹ sư Cng Chnh, Sydney, c Chu
657. Lưu Kim Nga - Kinh doanh - H Nội
658. Nguyễn Thị Bch Thuỷ, X Xuyn Mộc, Huyện Xuyn Mộc, B Rịa, Vũng Tu
659. Hong Tran, Canberra Australia
660. Phng Ngọc Huệ, Hưu Tr, Php Quốc
661. Ung Đắc Đạo, hưu tr, California, Hoa Kỳ
662. Nguyễn Giang Ninh, Kỹ sư cầu đườn, Ba Đnh, Tp H Nội
663. Phạm Đức Nguyn, Nh gio, H Nội
664. Bi Quang Thắng, Ba Đnh, H Nội
665. T Xun Thnh, Nghệ An
666. Nguyễn Kim Luyến, nhn vin điện ton, Brussels - Belgium
667. Phạm Văn Đy, 215, Khu phố Bnh Ho 2, P. Tn Phước Khnh, Tn Uyn, Bnh Dương
668. Hong Văn Hng, F361 Yn Phụ, Ty Hồ, H Nội
669. Nguyễn Trần Hải, cựu sĩ quan HQVN, Số 39 phố L Đại Hnh, Hải Phng
670. Ng Thi Hưng, 157 Tuệ Tĩnh Hải Dương
671. Đỗ Thị Diễm T, 17 Nguyễn Cng Hoan, P7, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
672. Nguyễn Thị Từ Huy, Nghin cứu sinh - triết học chnh trị, ĐH Paris 7, Paris, France
673. Nguyễn Duy, nhn vin kinh doanh, 3/3 đường số 6, P. Trường Thọ, Thủ Đức
674. L Thị Phương Lan, Số 38, ng 203, Cha Bộc, Đống Đa, H Nội
675. T/S L Văn Điền, Thnh phố Krakow. ul. Jzefińska 7/3, .Cộng ho Ba Lan
676. Đỗ Ch Kin, Khoi Chu, Hưng Yn
677. Nguyễn Văn Đề, Thanh Tr - H Nội
678. Nguyễn Mậu Cường, cựu giảng vin ĐH Bch Khoa H Nội, ĐH Agostinho Neto Angola. N169 Rua Rainha Ginga, Luanda Angola
679. Nguyễn Văn Tuấn, Ti xế, Hẻm 21 Vườn Li, P. Ph Thọ Ha, Q. Tn Ph, Si Gn
680. Trần Duy Anh T, Phan Rang
681. Nguyễn Trọng, 101 Goldpark road Chatham Ontario, Canada
682. Ammy Tran, 101 Goldpark road Chatham Ontario, Canada
683. Trần Văn Phi, Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An
684. Trần Dũng, Đống Đa, H Nội
685. Huỳnh Thnh Pht, 165 ấp Long Thuận I, x Long Điền A, huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang
686. Nguyễn Thị Hoi Thu, Phường Đng Vĩnh, Tp Vinh, Nghệ An
687. Augustine Le, Sydney, Australia
688. Ng Thị Kim Thoa. Anaheim, California, USA
689. Hong Quế Trn: 9921 160 street, Surrey, BC, Canada
690. Nguyễn Văn Thnh, 4085 Star Ridge Rd, Hayward, CA 94542, USA
691. Hung Vo, Seatle, USA
692. Laura Bui, Toronto, Ontario Canada
693. Ngoc Nguyen, 1032 Enview, Stockton, CA, 95210, USA
694. Nguỹn Vũ Ngọc Tùng, Tín sĩ Tin học, Cambridge, England, United Kingdom
695. Trần Thị Diễm Chu, Thư k VP, Am Hhweg 55
696. Nguyễn Xun Tng, Ct Bi, Hải An, Hải Phng
697. Hồ Diệp L, Garden Grove, CA 92840, USA
698. Nguyễn Cng Nghĩa, Vinh
699. Tommy Ho, Doanh Nhn, Canada
700. Kathy Tu, Doanh Nhn, Canada
701. Tri Ho, Sinh Vin Ngành Hóa, York University, Canada
702. Micheal Ho, Học Sinh Trung Học, Canada
703. Kim Ngọc Huỳnh, Kentucky, USA
704. Dương Hòa, Melbourne, Australia
705. H Thanh, Electronics Technician, 62 Saint Stephen Crescent, Woodbridge, Ontorio, L4H2A3, Canada
706. Ngoc Nguyen,150 John St. Camden NSW 2570 Australia
707. Nguyễn Đăng Nghiệp, 147/28 Đường số 15, KP 12, Bnh Hưng Ho, Bnh Tn, Si Gn
708. Le Thanh Hung, Ng Quyền, Hải Phng
709. Vũ Thu Hoi, E2, Thnh Cng, Ba Đnh, H Nội
710. Nguyễn Thanh Hoa, Lo Cai
711. Nguyễn Trọng Hảo, Bnh Tn, Si Gn
712. Đỗ Thanh Đại, 129 Huỳnh Thiện Lộc, P. Ho Thạnh, Q. Tn Ph, Si Gn
713. Ng Văn Đch, Quế V, Bắc Ninh
714. Nguyễn Văn Chương, Si Gn
715. Nguyen Thuy Nga, Q1, Si Gn
716. Đặng Ngọc Trung, Bi Chy, Hạ Long, Qung Ninh
717. Phạm Văn Bch, Diễn Vạn, Diễn Chu, Nghệ An
718. Nguyễn Hong Ngn, Q7, Si Gn
719. Vũ Kim Chi, Cầu Giấy, H Nội
720. Trần Trọng Kim, Kiến trc sư, 25 L Cng Uẩn, Ng My, Ph Ct, Bnh Định
721. Hong Minh Giang, Giảng vin đại học, Japan
722. Nguyễn Lượng, Nhn vin kinh doanh, 36 Hong Cầu, Đống Đa, H Nội
723. Vũ Hong Trương, học sinh, Inala, Queenland, Australia
724. Nguyễn Mai Thu Trang, 60/15 Đường 10, Trường Thọ, Thủ Đức
725. Chu Anh Tuấn, P7, Vũng Tu
726. Cao-Đắc Tún, Orange County, California, U.S.A.
727. Trần Thị Lan Phương, Số 8, Ng 64, Phan Đnh Git, H Nội
728. Nguyễn B Trực, 2 Keaney Pl, City Beach, Western Australia 6015
729. Huy Anh Trần, Edmonton, Alberta, Canada
730. Phan Thị Minh Vi, X Mỹ Ho, Long Xuyn, An Giang
731. Epsioinfi Pham, Canoga Park, USA
732. Hong Thị Kim, B4 Tn Thất Tng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, H Nội
733. Trần Minh Khanh, Q8, Si Gn
734. Le Viet Ky Phu, số 11, đuờng số 47, KP 6, Thủ Đức, Si Gn
735. Hoang Van Khan, Genve, Switzerland
736. Hong Lại Giang, nh văn
737. Thận Nhin, Nh văn, Dallas, TX, USA
738. Stone Do, San Jose, CA 95127, USA
739. Phạm Ph, Hawthorne, CA 90250, USA
740. Nguyễn Phương Thy, Pennsylvania, USA
741. Shawn Ta, Pennsylvania, USA
742. Peter Dang, Alberta, Canada
743. Hong Nguyễn, Syracuse, NY, USA
744. Trần Thi Ho, Kỹ sư, Thủ Đức, Si Gn
745. Ng Kim Dung, Bc sĩ, Php
746. John Nguyen, Sydney, Australia
747. Ng Xun Thuyết, Sinh vin, Huế
748. Nguyễn Văn Linh, Cng nhn, Nha Trang, Khnh Ho
749. Gio Chủ, Nh Bo, Nguyễn Tri, Si Gn
750. Đỗ Kim, 7340 Del Coronado Way, Sacramento CA 95828, USA
751. Nguyễn Duy Vinh, Canada
752. Chiu Anh Hải, 245 Nhật Tảo, Q10, Si Gn
753. Vũ Anh Tuấn, Kiến trc sư, Số 173 Cự Lộc, Thanh Xun, H Nội
754. L Tấn Lim, G Vấp, Si Gn
755. V Văn Nh, Tổ 14, Sơn Tr, Đ Nẵng
756. Ng Hong, G Vấp, Si Gn
757. Vũ Văn Dan, 5 La Scala Ave, Maribrynong, Victoria 3032, Australia
758. Tr̀n Vũ Hoài Nhn, Sinh vin, Si Gn
759. Pete Nguyen, 45 Goodwood Drv, Springvale, VIC 3171, Australia
760. Nguyễn Trọng Lin, 127 ng Quỳnh - H Nội
761. Ng Đức Thọ, Kỹ sư, San Jose, California USA
762. Nguyễn Khắc Mai, Người nghin cứu Minh Triết, H Nội
763. Thuyet Phan, Melbourn, VIC Australia
764. Nguyễn Văn Sơn Trung, 217 Kp Ph Xun, Ph Long, Hm Thuận Bắc, Phan Thiết, Bnh Thuận
765. Nguyễn Tố Trn, Cựu Gio sư Duy Tn Phan Rang, San Diego CA, USA
766. Lưu Ngọc Huyền, Ph Nhuận, Si Gn
767. Phạm Thị Na, Tn Bnh, Si Gn
768. Nguyễn Hữu Nhin, 168/47 Bnh Trị Đng, Q. Bnh Tn, Si Gn
769. Sonny Dang, Analyst, Sydney, Australia
770. Ng Thời Dn, Melbourne, Australia
771. Phạm Thị Thu Hương, Thanh Hải, Thanh H, Hải Dương
772. Phan Phước Huy, 215 Granada, Kendallville, Indiana 46755, USA
773. Đặng Đnh Khoa, Định Qun, Đồng Nai
774. Nguyễn Văn Vy, ĐHQG H Nội, Đống Đa, H Nội
775. Phan Thnh Khương, gio vin, Ninh Thuận
776. Thi Văn Tự, 2722 Oakwood Cir, Oshkosh, WI 54904, USA
777. Dương Quốc Sơn, 10621 Bolsa Ave, Apt 9, Garden Grove, CA, USA
778. Trịnh Đnh Hồng Hạnh, Garden Grove, California, USA
779. Dr. Oanh Nguyen, 3340 Tyrone Blvd, St.Petersburg, Florida 33710, USA
780. Hong Nga, 5108 1st. Ave N, St. Petersburg, Florida 33710, USA
781. L Thị Vn Anh, Sinh Vin, Hiroshima, Japan
782. Trần Nguyn H, Đ Nẵng
783. Dương Thanh Sng, 14/7D G Đống Đa, H Nội
784. V Quang Tu, Hưu tr, Montreal, Canada
785. Ng Tế, 101 Goldpark Road, Chatham, Ontario, Canada
786. Nguyễn Thị Qu, Hạ Đnh, Thanh Xun, H Nội
787. Mục sư Nguyễn Trung Tn, Thanh Ho
788. Trương Văn Dũng, 69 ng 73, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, H Nội
789. Mai Văn Tm, Cồn Sẽ, Quảng Lộc, Ba Đồn, Quảng Bnh
790. Nguyễn Văn Lnh, Cồn Sẽ, Quảng Lộc, Ba Đồn, Quảng Bnh
791. Hong Huy, Quốc Oai, H Nội
792. Nguyễn Văn T, Ba Đồn, Quảng Bnh
793. Phan Khanh Khim, X Mỹ Ho, Long Xuyn, An Giang
794. Nguyễn Tr, H Nội
795. Nguyễn Thị Kim Thoa, Kỹ sư điện, 15/22 Nguyễn Khắc Viện, P.Vĩnh Ha, Tp Nha Trang, Khnh Ha
796. John Quang, Si Gn
797. nh Trn, Munster, Germany
798. Nguyễn B Thi, Kỹ sư xy dựng, 353/11A Nguyễn Trọng Tuyển, P1, Q. Ph Nhuận, Si Gn
799. L Xun Ban, Gim định vin hng hải, 290 L Thi Tổ, Q.3, Si Gn
800. Lưu Hồng Thắng, 145 Elaine St, Morgan City, LA 70380 USA
801. Ng Duy Quyền, P316, A7, khu Văn phng chnh phủ, ng 4, Phương Mai, H Nội
802. L Thị Cng Nhn tr tại P316, A7, khu Văn phng chnh phủ, ng 4, Phương Mai, H Nội
803. Trần Xun Huyền, Glasgow, Scotland, UK
804. Hoa Nguyễn, Cn bộ nghỉ hưu, Quận Cầu Giấy, H Nội
805. Phạm Hiền, Sa Đc, Đồng Thp
806. Đon Quang Linh Vũ, Hoạ sĩ, 766/78 CMT8, P6, Q. Tn Bnh, Si Gn
807. Nguyễn B Tn, Daklak
808. Nguyễn Văn Nguyn, Ngọc Cục, Tn Lng, Lương Ti, Bắc Ninh
809. H Vũ Thin Hong, 61/1 Phạm Văn Chiu, P9, Q.G Vấp, Si Gn
810. Huỳnh Thi Học, 39/16 Hong Diệu ,p Vĩnh Nguyn Nha Trang Khnh Ho
811. Phạm Thị Tuyết Hạnh, Q1, Si Gn
812. Jessie Nguyễn, CA 10-2316, USA
813. Phạm Thị Hong Nhung, Phụ Bản, Nam Định
814. Nguyễn Lộc Tưởng, Boston, MA, USA
815. Dang Q Vinh, Cựu nh gio La San Ba Ninh Nha Trang, Texas, USA
816. Nguyễn Chnh Kết,Truyền thng (radio), Houston, Texas, USA
817. V Phước, Đại học sư phạm Huế, 61/36 Đường 59, P14, G Vấp, Si Gn
818. Tom Truong, 2N226 Glen Ellyn Rd, Glendale Hts IL60139, USA
819. Dương Canh Dần, Kỹ Sư Viễn Thng, Mebourne, Australia
820. Vũ Tiến Thủ, 209 S. Violet Ln, Orange, CA 92869, USA
821. Hong Kim Phương, Hồng H, Đan Phượng, H Ty
822. Bi Đức Hạnh, Kỹ sư xy dựng, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
823. Nguyễn Thu Trang, Montreal, Canada
824. Bong Ngo, Springvale, 3171 Melbourne, Victoria, Australia
825. Paul Q. Nguyen, Riverside, CA, USA
826. Đặng Ngọc Tuấn, Xe m, Bnh Tn, Si Gn
827. Hong Thị Như Hoa, bộ đội nghỉ hưu, Vĩnh Quỳnh, Thanh Tr, H Nội
828. T Oanh, Thầy gio THPT đ nghỉ hưu, Số 6C, ng 75, Trần Đăng Tuyển, Bắc Giang
829. Nguyễn Thanh Nam, 55/17 L Thường Kiệt, P9. Tn Bnh, Si Gn
830. Mai Văn R, Tn Ph, Si Gn
831. Trần Thi Ty - Bun Bn, 28 Đường 5, P. Tăng Nhơn Ph B, Q9, Si Gn
832. Nguyễn Thị Ngọc H, Cng nhn may, Huỳnh Kim, Nhơn Ho, An Nhơn, Bnh Định
833. Nguyễn Văn Lượm, P.Ngọc Hiệp, TP Nha Trang, Khnh Ha
834. Nguyễn Mậu Phụng, Hưu tr, Montral, Canada
835. Lư Văn Bảy, Cựu TNLT, Kin Giang
836. Hong Ngọc V, 90 Park street, Boston, MA 02122, USA
837. Do Kim Thanh, H Nội
838. Nguyễn Đức Long, Hagelstadt, Germany
839. Đon Bảo Chu, Số 8, ng 107, Đo Tấn, H Nội
840. Dương Đức Hải, Kỹ sư, Bloherfelder Str. 163, 26129 Oldenburg, Germany
841. Đo Hữu Hạnh, 4177 Devonshire Ct. NE Salem, OR 97305, USA
842. Phung Nguyen, 2325 Cottonwood St, Santa Ana, California, USA
843. Nguyễn Văn Lượm, Phường Ngọc Hiệp, TP Nha Trang
844. Phạm Trung Hoa, Kỹ sư vi sinh, Quốc Oai, H Nội
845. Trần Hon, Kỹ sư cơ kh, 41 Trần Bnh Trọng, Đ Nẵng
846. Khương Xun Ngàn, Q1, Si Gn
847. Nguyễn Văn Trung - Kỹ sư, Ph nhuận, Si Gn
848. Phan Huỳnh Cẩm T, Kỹ sư, Si Gn
849. Nguỹn Đức Hưng, Haugerudveien 88.0674 Oslo, Norway
850. Trương Đắc Hon, 47 - Lin Hương, Đạ Rsal, Đam Rng, Lm Đồng
851. Nguyễn Văn Bằng, H Nội
852. L Đăng Dũng, cn bộ nghỉ hưu, Thanh Ha
853. Tuyet Le, Vancouver, BC, Canada
854. Tm L, Oslo, Norway
855. Nguyễn B Anh Tuấn, Sydney Australia
856. Nguyễn Ngọc Thạch, hưu tr, Si Gn
857. Kiều Thị Anh, Nng dn, huyện Mỏ cy bắc, Bến tre
858. Phong Thanh Nguyen, 1850 Evans Lane, San Jose, CA 95125, USA
859. Nguyễn Phc Thọ, France
860. Tiến sĩ Luật C Huy H Vũ, Chicago, Hoa Kỳ
861. Luật sư Nguyễn Thị Dương H, H Nội
862. Hung Nguyen, Taylor Hills, Australia
863. Tuong Huynh, St. Albans, VIC 3011, Australia
864. Vinh Nguyen, Keilor Down 3038, Australia
865. Julie Huynh Keilor Down 3038, Australia
866. Nga Huynh, Taylor Hills, Australia
867. Maggie Ly, NorthCote 3070, Australia
868. Duc Pham, Pascoe Vale 3044, Australia
869. Dat Nguyen, Hawthorn, Australia
870. Chnh Trần, North Melbourne, Australia
871. Quyen Pham, North Melbourne, Australia
872. Tina Huynh, St. Albans 3011, Australia
873. Quan Dao, Avon Dale Heights 3034, Australia
874. Phuc Dao, Avon Dale Heights 3034, Australia
875. Su Trong, Surrey Hills 3127, Australia
876. Thu Tran, North Melbourne, Australia
877. Suong Le, Dallas, 3047, Australia
878. Thi Nguyen, St. Albans 3021, Australia
879. Trần Bảo Yến, Australia
880. Thuy Tran, Braybrook, Australia
881. Loan Pham, Sunshine, Australia
882. Thao Tran, North Melbourne, Australia
883. Kien Nguyen, North Melbourne, Australia
884. Tuan Tran, Keilor Downs, Australia
885. Thuc Tran, Keilor Downs, Australia
886. Chau Tran, Keilor Downs, Australia
887. Trịnh H, Cairnlea 3023 Victoria, Australia
888. Long Nguyen, Melbourne, Australia
889. Bi Quang Minh, 198 Nguyễn Tun, Thanh Xun, H Nội
890. Đặng L Thin Tn, 877/10 Huỳnh Tấm Pht, Ph Nhuận, Si Gn
891. Cao Mạnh Hng, Cẩm Phả, Quảng Ninh
892. Hong Vũ Linh, Sinh vin, Kỳ Anh, H Tĩnh
893. Tiến sĩ Phan Hữu Trọng Hiền, kỹ sư nghin cứu v pht triển phần mềm, Hawthorn, VIC 3122, Australia
894. Bi Trc Linh, C11/30 Tn Tc, Bnh Chnh, Si Gn
895. Nguyễn Thị Hồng Duyn, Hộ Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận
896. Ca Dao, Paris, France
897. H Minh Tiến, H Giang
898. Nguyễn Quang Hữu, 211/1 Đường Bnh Thnh, P. Bnh Hưng Ha B, Q. Bnh Tn, Si Gn
899. Nguyễn Kim Trc, Thường Tr: Bnh Thuận, Tạm tr Daklak
900. V Quang Tuấn, Tp Quy Nhơn, Bnh Định
901. Lương Văn Tưởng, Hoằng Ho, Thanh Ho
902. Nguyễn Du Thnh, X10 Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An
903. Nguyễn Trung Thnh, 144 đường Trần Ph, Tn Dn, Việt Tr, Ph Thọ
904. Trang Nguyen, Berlin, Germany
905. Ha Nguyen, Indiana, USA
906. Colin Tran, Los Angeles , California U.S.A
907. L Đức Minh, Kỹ sư điện, Bergstrabe 7A, 12169 Berlin, Germany
908. Trương Minh Tịnh, Director of cng-ty Tithaco PTY LTD, 32 Stoddart Rd., PROSPECT 2148, Australia
909. Nguyễn Thị Vi, kế ton, Hương Sơn, H Tĩnh
910. Trần V. Triết, San Jose, CA 95113, USA
911. Huy Linh Phạm, H1Z 3K7 Montreal, Canada
912. L Thị Quỳnh Chu, Đ Nẵng
913. Nguyễn Lương, sinh vin, Thủ Đức, Si Gn
914. L An Vi, Nghin cứu độc lập Văn Ha Việt Cổ, MA of Slavovic Phylologies, H Nội
915. Bạch Duy Ng, Xun An, Nghi Xun, H Tĩnh
916. Nguyễn Thị Ngọc Lm, Ph Nhuận, Si Gn
917. Nguyễn Thnh Tm, Cựu Hải đon 155, 07 Thanh Đa, Bnh Thạnh, Si Gn
918. Bạch Hồng Quyền, 25 Hn Thuyn, HBT, H Nội
919. Trịnh Anh Tuấn, 100 ng 38, Từ Đnh, Long Bin, H Nội
920. Trần Quốc Việt, Tn Bnh, Si Gn
921. Nguyễn Thị Bạch Dương, đường Hong Quốc Việt, P. Ph Mỹ, Q7, Si Gn
922. Bi Lệ Thuỷ, 595/3A X Viết Nghệ Tĩnh, P26, Q. Bnh Thạnh, Si Gn
923. Đon Văn Phụng, California, USA
924. Nguyễn Trung Hiếu, sinh vin, 141 Nam Dư, H Nội
925. L B Hng Hung Le, Windsor, Ontario, Canada
926. Dilly Nguyen, Atlanta, GA, USA
927. Minh Le, IT Engineer, Rochester, Minnesota, USA
928. Thuan Dang, Joplin, Missouri USA

(Tiếp tục cập nhật...)

 

 

 

Trở lại trang chnh


Mạng Lưới Nhn Quyền Việt Nam

[Trang nh] [Về MLNQ] [Luật Nhn Quyềnn] [Ti liệu] [Tin nhn quyền] [Diễn đn] [Tham gia] [Tải xuống] [Lin kết]